sanicula bipinnatifida

sanicula bipinnatifida

A hiker admires the delicate purple flowers of Sanicula bipinnatifida on a sunny mountain slope.

Định nghĩa

Danh từ:
sanicula bipinnatifida một loài thực vật thuộc chi Sanicula (họ Hoa tán), nguồn gốc từ tây bắc Hoa Kỳ British Columbia. Loài cây này hoa màu vàng, đỏ hoặc tím.

dụ sử dụng
  • The sanicula bipinnatifida is commonly found in the forests of the Pacific Northwest.
    (Loài sanicula bipinnatifida thường được tìm thấy trong các khu rừngTây Bắc Thái Bình Dương.)

  • Botanists study sanicula bipinnatifida for its unique flower colors.
    (Các nhà thực vật học nghiên cứu sanicula bipinnatifida màu sắc hoa độc đáo của .)

Các cách sử dụng nâng cao
  • "to identify sanicula bipinnatifida": xác định loài cây này. (Sử dụng sổ tay thực địa, nhà nghiên cứu đã có thể xác định loài trong tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Sanicula (danh từ): chi thực vật chứa loài này. (Sanicula một chi thực vật trong họ Hoa tán.)
Từ đồng nghĩa
  • Purple sanicle: tên thông dụng của loài này. (Cây sanicle tím tên gọi khác của .)
Các cụm từ liên quan
  • Sanicle species: các loài thuộc chi Sanicula. ( một trong nhiều loài sanicle ở Bắc Mỹ.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến loài cây này.